2 đề HK2_Vật Lý 9

2015-05-22 19:54

     PHÒNG GD&ĐT

TP BUÔN MA THUỘT

 ------------------------------

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN: VẬT LÝ  _LỚP: 9

Năm học: 2014 - 2015

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)    

1. Đặt một hiệu điện thế U1 = 220V vào cuộn sơ cấp có 500 vòng của một máy biến thế thì ở cuộn thứ cấp xuất hiện một dòng điện xoay chiều có hiệu điện thế U2 = 110V. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là:

A. 150 vòng.                  B. 200 vòng                 C. 250 vòng              D. 300 vòng

  1. Chiếu một chùm sáng tia tới song song với trục chính đi qua thấu kính phân kỳ thì chùm tia ló có tính chất gì?

A. Chùm tia ló hội tụ                                                B. Chùm tia ló song song

C. Chùm tia ló phân kỳ                                             D. Cả A B C đều sai

3. Một vật AB đặt vuông góc với trục chính thấu kính phân kỳ cho ảnh ảo nhỏ hơn vật 3 lần và cách thấu kính 10cm. Hỏi vật đặt cách thấu kính bao nhiêu?

A. 20 cm                 B. 30 cm                     C. 40 cm                       D. 60 cm.

4. Sự điều tiết của mắt có tác dụng gì?

A. Làm tăng khoảng cách từ vật đến ảnh     B. Làm giảm khoảng cách từ vật đến ảnh                       

C. Làm ảnh của vật hiện rõ trên màng lưới                D. Cả A B C đều đúng.

5. Hãy ghép mỗi thành phần  a,b,c, d với một thành phần 1,2,3,4 để thành câu đúng.

a. Vật kính của một máy ảnh là

1. Thấu kính hội tụ có tiêu cự có thể thay đổi được

 b. Kính lão là một

2. Thấu kính phân kỳ

 c. Kính cận là một

3. Thấu kính hội tụ có thể tạo ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật.

d. Thể thủy tinh là một

4. Thấu kính hội tụ tạo ảnh thật ngược chiều nhỏ hơn vật

a -                                    b-                                         c -                                  d -

II. TỰ LUẬN:

­­1. Em hãy nêu các biện pháp phòng chống bệnh cận thị. (1 đ)

2. Một người khi không đeo kính có thể nhìn vật rõ xa nhất cách mắt mình 150cm và nhìn vật gần  nhất cách mắt 30 cm.

  1. Người này bị tật khúc xạ gì? Đeo kính gì, có tiêu cự thích hợp là bao nhiêu?(1 đ)

  b. Điểm cực cận và điểm cực viễn cách mắt  bao xa? (1đ)

3. Một vật sáng AB có chiều cao h = 2cm có dạng mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ (điểm A nằm trên trục chính) và cách thấu kính một khoảng d = 30cm, thấu kính có tiêu cự f = 40cm.

      a, Hãy vẽ ảnh A’B’ của vật AB theo đúng tỉ lệ. (1 đ)

      b, Nhận xét các đặc điểm ảnh A’B’ của vật AB theo dữ kiện cho trên. (0,5đ)

      c, Tính khoảng cách d’ từ ảnh đến thấu kính và chiều cao h’ của ảnh A’B’. (2đ)

 d. Nếu vật tiến lại gần thấu kính thì ảnh thay đổi như thế nào? (0,5đ)

 

 

TRƯỜNG THCS ĐÌNH XUYÊN

Họ và tên: ...............................

Lớp: ...................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN: VẬT LÝ                  LỚP: 9

Thời gian: 45 phút

Năm học: 2014 - 2015

Đề lẻ

I. TRẮC NGHIỆM

1. Đặt một hiệu điện thế U1 = 220V vào cuộn sơ cấp có 500 vòng của một máy biến thế thì ở cuộn thứ cấp xuất hiện một dòng điện xoay chiều có hiệu điện thế U2 = 440V. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là:

A. 500 vòng.                  B. 1000 vòng                 C. 1500 vòng              D. 2000 vòng

2. Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ tuân theo định luật nào sau đây

a. Định luật phản xạ ánh sáng                                 b. Định luật khúc xạ ánh sáng

c. Định luật truyền thẳng ánh sáng                          d. Định luật tán xạ ánh sáng

3. Khi tia sáng truyền từ nước sang không khí thì:

    A. Góc khúc xạ lớn hơn góc tới                       C. Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

    B. Góc khúc xạ bằng góc tới                            D. Góc khúc xạ lớn hoặc nhỏ hơn góc tới

4. Khi nói về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là

A. Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ.     B. Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được.

C. Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi.         D. Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi được.

5. Hãy ghép mỗi thành phần  a,b,c, d với một thành phần 1,2,3,4 để thành câu đúng.

    a. Thấu kính hội tụ có

1. Đối xứng nhau qua tâm

    b. Tia tới thấu kính hội tụ cho tia ló

2. Ảnh ảo lớn hơn vật

    c. Hai tiêu điểm của thấu kính hội tụ

3. Phần rìa mỏng hơn phần giữa

    d. Vật thật nằm trong tiêu điểm của thấu   kính hội tụ cho

4. Lệch gần trục chính so với tia tới

5. Phần rìa dày hơn phần giữa.

a -                                    b-                                         c -                                  d -

II. TỰ LUẬN:

­­1. Em hãy nêu các tác dụng của ánh sáng. Cho ví dụ minh họa. (1 đ)

2. Một người khi không đeo kính có thể nhìn vật rõ xa nhất cách mắt mình 80cm và nhìn vật gần  nhất cách mắt 25 cm.

  1. Người này bị tật khúc xạ gì? Đeo kính gì, có tiêu cự thích hợp là bao nhiêu?(1 đ)

  b. Điểm cực cận và điểm cực viễn cách mắt  bao xa? (1đ)

2. Vật sáng AB cao 2cm được đặt vuông góc với trục chính của 1 TKPK có tiêu cự 15cm. Điểm A nằm trên trục chính và cách TK một khoảng 30cm.

      a, Hãy vẽ ảnh A’B’ của vật AB theo đúng tỉ lệ. (1 đ)

      b, Nhận xét các đặc điểm ảnh A’B’ của vật AB theo dữ kiện cho trên. (0,5đ)

      c, Tính khoảng cách d’ từ ảnh đến thấu kính và chiều cao h’ của ảnh A’B’. (2đ)

d. Nếu vật tiến lại gần thấu kính thì ảnh thay đổi như thế nào? (0,5đ)



Liên hệ

Hocmai360