CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
DẠNG 1 : TÌM CÁC ĐẠI LƯỢNG a, v, s, t TRONG CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
(Dạng đơn giản, áp dụng thuần các công thức tính a, s, t)
Bài 1 : Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với vận tốc 3,5 m/s thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều, trong 2s vận tốc tăng đến 4,5 m/s. Tìm gia tốc, quãng đường và vận tốc trung bình trong thời gian nói trên.
Bài 2 Một vận động viên điền kinh tăng tốc từ vận tốc 3 m/s lên đến vận tốc 5 m/s trên quãng đường dài 100 m. Tính : a)Tinh gia tốc của người đó. b.)Thời gian người đó chạy trên đọan đường nói trên.
Bài 3.Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì xuống dốc. Nó chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 1 m/s2. Biết chiều dài dốc là 192 m. Tính thời gian để ôtô đi hết dốc và vận tốc của nó tại chân dốc.
Bài 4 : Xe máy chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, trong 3s đầu đi được quãng đường 2,5m.
a) Tìm gia tốc và vận tốc của xe máy lúc t= 3s.
b) Tìm quãng đường xe máy đã đi trong giây thứ 3.
Bài 5: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 12 m/s thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều và đi thêm 36m thì dừng lại.
a) Tìm thời gian chuyển động chậm dần đều của ôtô.
b) Tìm quảng đường ôtô đi được trong 2s cuối cùng trước khi dừng hẳn.
Bài 6:Viên bi chuyển động nhanh dần đều không vận tốc đầu với gia tốc a = 0,2 m/s2. Tính quãng đường xe đi được trong 6 giây? b .Tính quãng đường xe đi được trong giây thứ 6?
(Dạng bài khai thác các yếu tố của chuyển động dựa vào phương trình chuyển động)
Bài 7. Phương trình chuyển động của một vật : x = 2t2 + 10t + 100 (m, s)
a. Tính gia tốc của chuyển động?
b. Tìm vận tốc lúc 2 s của vật?
c. Xác định vị trí của vật khi có vận tốc 30 m/s
Bài.8.Một vật chuyển động theo phương trình : x = 4t2 + 20t (cm, s)
a. Xác định vận tốc đầu và gia tốc của vật?
b. Tính quãng đường vật đi được từ t1 = 2s đến t2 = 5s. Suy ra vận tốc trung bình trong khoảng thời gian này?
c. Tính vận tốc của vật lúc t = 3s