Chuyên đề GERUND AND INFINITIVE
GERUND AND INFINITIVE
------------------------
I. FUNCTIONS OF GERUND (Chức năng của Gerund):
1. Subject for a verb : (Làm chủ ngữ cho động từ ) .
EX: Swimming is good for your health.
Smoking is not good for your health.
2. Object for some verbs (Làm tân ngữ cho một số động từ) :
admit, advise, anticipate, appreciate, avoid, complete, consider, delay, deny, discuss, dislike, enjoy, finish, can’t help, can’t bear, can’t stand, keep, mention, mind, miss, postpone, practice, quit, recall, recommend, resent, suggest, hate, love, like, start, begin, forget, remember, stop, regret, continue, acknowledge, endure(chịu đựng, cam chịu), imagine, justify, resist(kháng cự, chống lại), feel like, forgive, risk, tolerate.
* Công thức: S + V+ GERUND (V-ING) + O.
Ex: I like playing football. She admited stealing a bike. Nam can’t stand living alone.
3. Object for preposition (Làm tân ngữ cho giới từ):
tobe interested in: thích, quan tâm tobe fond of: thích tobe bored with: buồn chán
tobe fed up with: thích tobe afraid of: sợ tobe surprised at: ngạc nhiên về ..
tobe worried about: lo lắng về… tobe amused at: thích tobe amazed at: kinh ngạc về …
tobe famous for: nổi tiếng về… tobe different from: khác với… tobe good/ bad at: giỏi/ tệ về…
tobe excited at/ about: thích thú, hào hứng tobe frightened of: sợ hãy tobe keen on: thích
tobe pleased with: hài lòng với… tobe relaxed with: thư giản tobe exhausted at: mệt
tobe busy with: bận rộn với… tobe absent from: vắng mặt từ… to rely on: trông cậy vào
tobe present at: có mặt, hiện diện tobe tired of: mệt mõi tobe terrified of: khiếp sợ, kinh hãi
tobe nervous of: hồi hộp, lo lắng tobe successful in: thành công về … to be used to: quen với
to get used to: quen với to think of/ about: suy nghĩ về… to give up: từ bỏ
to depend on: phụ thuộc vào to insit on: khăng khăng
* Công thức: S + cụm giới từ + GERUND + O.
EX: I am interested in playing football. They are fond of watching films.
Gerund Gerund
4. Object for some phrases and expressions (Làm tân ngữ cho một số cụm từ và thành ngữ):
to look forward to, It’s no use, It’s no good, It’s worth, have difficulty + gerund.
EX: I am looking forward to seeing you again.
It’s no use/ It’s no good asking him for help.
It’s worth buying that book.
I have difficulty finding a job in this city.
5. Một số động từ theo sau có thể dùng Gerund or To Infinitive đều không thay đổi nghĩa:
begin, start, hate, prefer, continue, like, intend, attempt.
EX: I hate to see you = I hate seeing you.
6. Một số động từ theo sau dùng Gerund nghĩa khác dùng To infinitive nghĩa khác: stop , remember, forget, regret, try.
a. Stop + to Vo: dừng việc này để làm việc khác.
Stop + Ving : dừng hẳn việc đang làm
EX: My father stopped to help me with the housework.
My father stopped smoking 3 years ago.
b. Remember + to Vo: Nhớ để làm điều gì như là một bổn phận, trách nhiệm.
Rember + Ving: Nhớ là đã có làm gì trong quá khứ.
EX: We always remember to turn off the lights before going out.
I remember meeting you somewhere already.
c. Forget + to Vo : quên không làm việc gì.
Forget + Ving : quên là đã có làm việc gì. đó.
Ex: Oh, I forgot to send your letter. I am sorry.
I forget lending you my dictionary yesterday.
d. Regret + to Vo: Lấy làm tiếc để thông báo cho ai một tin không vui,không may.
Regret + Ving:Hối tiếc vì đã làm gì đó trong quá khứ.
EX: I regret to tell you that you have failed the exams.
I regret lending him some money. He will never pay me back.
e. Try + to Vo : Cố gắng làm việc gì.
Try + Ving: thử
EX: I try to study hard to pass the exams.
He tried eating the food I cooked. It was terrible.
7. Sau các động từ allow, advise, forbid, permit, recommend dùng được Gerund khi không có túc từ.
S + allow, advise, forbid, permit, recommend + O + TOVo
S + allow, advise, forbid, permit, recommend + VING
EX: Sorry, we don’t allow smoking in this room.
I wouldn’t advise taking the car.
II. INFINITIVE WITH TO:
1. Làm chủ ngữ:
Eg: To love is to give.
To find my house is easy.
To save money now is necessary.
2. Bổ ngữ của động từ:
Eg: Our duty is to study harder.
3. Làm tân ngữ cho một số động từ.(Theo sau một số động từ quy định)
afford, agree, appear, attempt, arrange, ask, beg, care, claim, decide, demand, expect, fail, hesitate, hope, learn, manage, need, offer, plan, prepare, pretend, promise, refuse, seem, struggle, threaten, volunteer, wait, want, wish.
* Công thức: S + V quy định + to Vo ...
EX: I agreed to help him. He threatened to call the police.
4. Verbs followed by a pro(noun) + an infinitive:
advise, allow, ask, arrange, beg, cause, challenge, convince, dare, encourage, expect, forbid, force, hire, invite, need, order, permit, persuade, remind, require, tell, urge, want, warn, teach, instruct (dạy, hướng dẫn, thông báo), get, would like, would prefer.
* Công thức: S + V quy định + O + to Vo ...
EX: I advised me to study hard. He allowed his son to go out .
5. Dùng làm tân ngữ của tính từ:
unable, afraid, amused, annoyed(làm bực mình,chọc tức), anxious, astonished(làm ngạc nhiên), certain, delighted, determined(xác định), eager, easy, good, glad, grateful, happy, hard, fortunate(may mắn, đem lại vận may), pleased, prepared, ready, safe, surprised, wonderful, worry...
Eg: I’m glad to see you again.
We are unable to solve the problem.
6. Chỉ mục đích:
EX: We study hard to pass the exam.
We go to school to widen our knowledge.
III. INFINITIVE WITHOUT TO:
Động từ nguyên mẫu không TO được sử dụng trong các trường hợp sau:
1. Sau các động từ khiếm khuyết: can, may,must, will, shall, could, should, might, ought to, would...
Eg: He can speak 3 languages.
2. Sau các động từ chỉ giác quan như: feel, hear, see, watch, let, percieve = notice(nhận thấy), mark (để ý thấy), observe (chú ý thấy), beheld (trông thấy), hard at (lắng nghe) ...
Eg: I saw him unlock the door.
He made me study hard. (câu chủ động)
She let the ball fall onto the floor.
* Feel, hear, see, watch thường được thêo sau bởi V-ING khi đề cập đến sự tiếp diễn của hành động.
Eg: I hear someone knocking at the front door.
I saw the man walking down the street.
3. Sau các động từ như: had better, would rather, have to, used to.
Eg: We would rather wait till tomorrow.
You had better put your money in the bank.
4. NEED (cần) , NEEDN’T (không cần thiết)
Sngười + need + toVo
S vật + need + VING/ TO BE VED/ V3
S + NEEDN”T + Vo
EX: Mai needs to buy some salt and sugar. This car needs repairing/ to be repaired.
She needn’t walk to work, she has a bike.
5. Sau các động từ như: make, help, let:
a. Cấu trúc với make:
S+ MAKE/MADE + O + Vo . (Câu chủ động)
S + BE + MADE + TO Vo + BY O. (Câu bị động)
EX: What makes you laugh? She made me cry. I was made to study hard.
She is made to be sad.
b. Cấu trúc với HELP: S + HELP + O + Vo
EX: Please help me carry this heavy bag.
C. Cấu trúc với LET:
S + LET + O + Vo (Chủ động)
S + BE + LET + Vo (Bị động)
LET’S + Vo …(Chúng ta hãy…)
EX: We let him go. He lets me sit down. Let’s go out for a walk.
----------------------------
I. Động từ đi với gerund:
admit : thừa nhận anticipate/ æn'tisipeit/ : liệu trước appreciate /ə'pri:∫ieit/ : đánh giá cao avoid : tránh be worth : đáng (được) can’t help : không thể tránh complete : hoản thành consider : xem xét, can nhắc defer : hoãn lại delay : trì hoãn deny : phủ nhận dislike / detest : không thích dread / dred/ : sợ encourage : khuyến khích enjoy : thích escape : thoát khỏi fancy : thích finish : hoàn thành involve /in'vɔlv/ : bao gồm, liên quan keep : tiếp tục |
mind : ngại postpone : trì hoãn practise : luyện tập resent / [ri'zent/ : phật ý, oán recollect : hồi tưởng risk : liều lĩnh spend : dùng, trãi qua suggest : gợi ý, đề nghị tolerate /'tɔləreit/ : chịu đưng, tha thou understand : hiểu forgive /fə'giv/ : tha thứ encourage : khuyến khích imagine : tưởng tượng mention : đề cập miss : bỏ lở It’s no use / good : Vô ích to look forward to : mong, đợi can’t bear / stand : không thể chịu được have difficulty / trouble: có vấn đề, gặp khó khăn Các giới từ: on / in/ to/ at/ up/ with…. |
Ex: She admitted stealing his money.
This job involves meeting people.
Do you enjoy going to the beach?
II. Những động từ sau được sử dụng với hai cấu trúc:
advise |
recommend |
encourage |
allow |
permit |
V + Ving
V + object+ to V0
He doesn’t allow smoking in his house.
He doesn’t allow anyone to smoke in his house.
III. Động từ theo sau là Ving hay to-infinitive: (Không thay đổi nghĩa)
begin / start : bắt đầu can’t bear : không thể chịu đựng can’t stand : không thể chịu đựng continue : tiếp tục dread : kinh sợ
|
hate : ghét like : thích love : yêu neglect : lơ là prefer : thích hơn |
Ex: She began working / to work on the project.
IV. Đông từ theo sau là Ving hoặc to-infinitive: (thay đổi nghĩa)
Forget: quên
|
Don’t forget to send me a postcard. (quên để làm) I will never forget working with you. (quên đã làm) |
Remember: nhớ
|
Remember to do your homework. (nhớ để làm) Do you remember meeting the president last year? (nhớ đã làm) |
Stop: ngưng |
He stopped to smoke when he was driving. ( ngưng để làm) |
Try + to-inf : cố gắng Try + Ving : thử |
We tried to win the game, but we failed. Have you ever tried windsurfing? |
Mean + to-inf: muốn Mean + Ving: nghĩa là |
I mean to take a trip to Canada. A trip to Da Lat means spending much money. |
Regret + to-inf : rất tiếc Regret + Ving : hối hận |
We regret to say that your application can’t be accepted. He regrets not going to her friend’s birthday party. |
V. Động từ theo sau các động từ döôùi ñaây là V0:
Make: khiến Let: cho phép Have: nhờ Help: giúp đỡ Used to : Had better Would rather….(than) |
My mother makes me study. They let him go. I had him wash my car. Advertising helps (to) sell more products. She used to help me when I lived in Dalat in 1997 You had better come back home and take a rest. we would rather die than be slaves I'd rather walk than take a bus |
VI. Theo sau động từ chỉ giác quan là to V hoặc V0
see hear + O + Ving smell notice |
When I came home I had seen someone opening the door |
see hear + O + V0 smell notice |
I noticed an old man cross the street |
VII. Ñoäng töø ñi sau caùc ñoäng töø döôùi ñaây thöôøng ôû daïng to V0
Agree |
Offer |
Decide |
Appear |
Ask |
Would prefer |
Remind |
Enable
|
Want |
Refuse |
Attempt
|
Plan
|
Seem |
Expect
|
Would like |
Warn |
Teach |
Learn |
Promise |
Manage
|
Arrange
|
Pretend |
Mean |
Dare |
Force
|
Persuade
|
Tell |
Threaten
|
Fail |
Hope |
Afford
|
help |
Tend
|
Invite |
get |
Order |